|
Tốc độ in |
10 trang/phút (in giấy A4, in màu)/ 12 trang/phút (giấy khổ A4, in đơn sắc)* |
|
Kích thước giấy in tối đa |
A4 |
|
Phương pháp in |
Phương pháp in tia laze/ in ảnh điện tử |
|
Phương pháp chỉnh sửa |
Công nghệ chỉnh sửa theo nhu cầu |
|
Ngôn ngữ in |
CAPT 2.1 (Công nghệ in cải tiến của Canon) |
|
Độ phân giải tối đa |
9600 x 600 dpi (tương đương) |
|
Bản in đầu tiên |
20 giây hoặc ít hơn* |
|
Cartridge mực |
Cartridge 307 (YMC: 2.000 trang) (BK: 2.500 trang)* |
|
Giấy vào |
Giấy Cassette tiêu chuẩn: 250 tờ |
|
Khay tay: 1tờ |
|
(Tuỳ chọn) Khay giấy PF-92: 250 tờ |
|
Kích thước giấy |
A3, B5, A5, Legal, Letter, Executive Envelope (DL, COM10, C5, Monarch), Kích thước lựa chọn thẻ index (chiều rộng từ 76 đến 215,9mm, chiều dài từ 127 đến 355,6mm) |
|
Trọng lượng giấy |
từ 60g/m2 đến 163g/m2 |
|
Giấy ra |
125 tờ |
|
Tính năng in hai mặt |
Được cài đặt sẵn trong máy |
|
In mạng làm việc |
Bảng mạch mạng làm việc tuỳ chọn NB-C2 |
|
Độ ồn khi vận hành |
Khi in: 50dB hoặc thấp hơn |
|
Khi ở chế độ chờl: 25dB hoặc thấp hơn |
|
Năng lượng tiêu thụ |
Khi in: 340 watts1 |
|
Khi ở chế độ chờ: 16 watts1 |
|
Kích thước |
407mm(W) x 365mm(D) x 395mm(H) |
|
Trọng lượng |
Tiêu chuẩn: Thân máy in (18,0kg) không tính cartridge mực |
|
Khi có phụ kiện: Cartridge mực (mỗi cartridge xấp xỉ 0,6 kg) |
|
Bộ vi xử lý |
RISC |
|
Bộ nhớ RAM |
Theo tiêu chuẩn: 16MB |
|
Tùy chọn: Không yêu cầu bộ nhớ phụ |
|
Giao diện |
Tiêu chuẩn: USB 2.0 (tốc độ cao, tốc độ tiêu chuẩn) |
|
|
Tuỳ chọn: Ethernet 10 Base-T/100 Base-TX |
|
Hệ điều hành hỗ trợ |
Windows 2003/XP/2000/ME/98 Ổ đĩa Macintosh có sẵn trên trang web www.canon-asia.com với các phiên bản hệ điều hành lựa chọn |
|
* Dựa trên thao tác in trên giấy thường kích thước A4 độ che phủ 5%, in một mặt, giấy ra úp xuống |
|
1 Khi máy in được lắp đặt theo tiêu chuẩn |