|
CÁC BỘ PHẬN CHỌN THÊM | |
|
Bộ phận in (Y) |
Bộ xử lý: PowerPC750CXr-400MHz Bộ nhớ chuẩn: 64MB (tối đa 576MB), chọn thêm 40GB HDD (với HD-5) Ngôn ngữ in: PCL6 incl. PJL, KPDL 3 (PostScrip 3 compatible), Line Printer, IBM Proprinter X24E, Epson LQ-850, Diablo 630, KC-GL Ngôn ngữ điều hành: PRESCRIBE IIe Chức năng: In nền bảo mật, eMPS (chọn thêm HD-5) để copy nhanh, kiểm tra nháp trước khi in toàn bộ, lưu trữ công việc và hòm thư ảo. Giao diện tiêu chuẩn: USB 2.0 (Hi.Speed), giao thức mạng nhanh 10-Base-T/100Base-TX, khe CompactFlash Kết nối nhiều giao diện (MIC) cho phép đồng thời truyền dữ liệu thông qua 4 giao diện, với mỗi giao diện riêng có một máy in . |
|
Giải pháp phần mềm |
*Bộ phận in (Y) chọn thêm Gói phần mềm KM-NET Viewer, KMnet Admin, KM-NET dùng cho kiểm soát số lượng bản copy, KM-NET dùng cho in trực tiếp. |
|
Bộ phận fax (P) |
Khả năng tương thích: ITU-T Super G3 Tốc độ moderm: tối đa 33.6 kbps Tốc độ truyền: 3s hoặc ít hơn (JBIG) Mật độ scan: Normal: 8dot/mm x 3.85 line/mm Fine/Half-tone: 8 dot/mm x 7.7 line/mm Superfine: 8 dot/mm x 15.4 line/mm Ultrafine: 16 dot/mm x 15.4 line/mm Kích thước bản gốc tối đa: A3 Chế độ nén: JBIG, MMR, MR, MH Bộ nhớ: tiêu chuẩn 8MB, tối đa 40 MB Chức năng: Nhận/truyền bằng bộ nhớ, tiếp nhận 2 trong 1, hạn ché (cho phép / từ chối fax), phím quay số 1 lần (1000 số) |
|
DP-670 Bộ tự động nạp và đảo bản gốc tự động |
Dung lượng tối đa: 75 tờ (mặt đơn: 45 -160g/m2, đảo chiều quét: 50-120 g/m2, A5R-A3,Folio) Kích thước: 559 (W) x 487(D) x 131(H) mm |
|
Khay giấy PF-670 |
2 khay x 500 tờ (60 -120g/m2,A5R-A3,Folio) Kích thước: 570 (W) x 618.7(D) x 309(H) mm |
|
DF-730 Bộ hoàn thiện trong + Adapter-Kit AK-670 |
Tối đa 500 tờ A4 (250 tờ A3), 60-105g/m2 Dập ghim 1 vj trí, tối đa 30 tờ A4, (20 tờ khổ A3) Kích thước: 325(W) x 450(D) x 165(H) mm |
|
DF-730 Bộ hoàn thiện trữ lượng lớn |
Tối đa 1000 tờ A4 (500 tờ A3/B4), 64-105 g/m2, A3-B5 Dập ghim tối đa 30 tờ A4 ( 20 tờ A3/B4), một vị trí Kích thước: 558(W) x 526(D) x 916(H) mm |
|
JS-670 Bộ phận nhận giấy |
Trữ lượng 100 tờ chia khoang chứa giấy đầu ra thêm 1 tầng nữa 45-160 g/m2, A3 – A5R |
|
Bộ nhớ cho máy cơ bản |
SDRAM DIMM (100 pin), 1 khe rỗng cho 128MB |
|
Bộ nhớ in ấn |
DDR-SDRAM DIMM (100 pin), 1 khe rỗng cho 512MB Thẻ CompactFlash: Dùng cho mẫu, phông, biểu tượng, lưu trữ lớn HD-5 ổ cứng cho chức năng in ấn 40GB cho chức năng eMPS |
|
Bộ nhớ Fax |
MM-13-32 Bộ nhớ hình ảnh (32 MB) |
|
Giao diện tùy chọn cho chức năng in |
Các giao diện khác nhau được hỗ trợ với các card mạng tùy chọn |
|
Kệ máy |
Kệ máy bằng gỗ |
CÁC BỘ PHẬN CHỌN THÊM:
|
STT |
Bộ phận |
Chức năng |
|
1 |
DADF – U1 |
Bộ nạp và đảo bản gốc tự động Kích thước bản gốc cho phép: A5 – A3 Dung lượng bản gốc: 100 tờ (A4, 80g/m2) Tốc độ quét: 51 trang /phút (A4) Định lượng giấy tối đa: 42 – 128 g/m2 |
|
2 |
UFRII Printer Kit
|
In mạng + Quét màu Tốc độ in : 25 trang /phút (A4) Độ phân giải: 1200 x 1200 dpi In hai mặt, In bảo mật , In lưu trữ (Store), Biên tập và xem trước (Edit & Preview)… |
|
3 |
UFR II/PCL Printer Kit |
Hỗ trợ PDL: PCL5e/5c, PCL6 |
|
4 |
UFR II/PCL/PS Printer Kit |
Hỗ trợ PDL: PCL5e/5c, PCL6 |
|
5 |
Super G3 Fax Board
|
Đường truyền áp dụng: Mạng điện thoại công cộng Kết nối đường truyền: 01 line Tốc độ truyền fax: 33.6 Kbps (3s / trang A4) Kích cỡ bản gốc: A5 – A3 Fax tài liệu qua mặt kính hoặc qua ADF Fax tài liệu khổ A3,Fax tài liệu từ máy tính (PC Fax), Fax bảo mật… |
|
6 |
Multi-Line Fax Super G3 |
Kết nối đường truyền: 02 line |
|
7 |
Cassette Feeding Unit – Y3 |
Dung lượng giấy: 2 Khay x 550 tờ , Khổ giấy A5R – A3 Định lượng giấy: 64 – 80 g/m2 |
|
8 |
Hộc chứa giấy – Q1 |
Khổ giấy: A4 Dung lượng: 2.500 tờ (80 gsm) |
|
9 |
Finisher S1 |
Bộ phận sắp xếp các tài liệu và dập ghim Số khay: 01 khay Dung lượng khay: Chế độ gộp chung: 300 tờ Chế độ bấm ghim: 300 tờ Dung lượng bấm ghim tối đa: 50 tờ A4 Vị trí bấm ghim: góc |
|
10 |
Finisher AE1 |
Bộ phận sắp xếp các tài liệu và dập ghim Số khay: 02 khay Dung lượng khay: Chế độ gộp chung: 1.000 tờ Chế độ bấm ghim: 1.000 tờ Dung lượng bấm ghim tối đa: 50 tờ A4 Bấm ghim đôi, bấm góc |
|
11 |
Finisher AE2 |
Bộ hoàn tất đóng sách Dung lượng khay: Chế độ gộp chung: 1.000 tờ Chế độ bấm ghim: 1.000 tờ Khả năng đóng sách: 15 tờ Hình thức gấp sách: Gấp theo hình chữ V |
|
12 |
Bộ đục lỗ-L1 |
Khổ giấy: A3, B4, A4, A4R, B5, B5R Loại đục lỗ: 2 lỗ Khả năng khay chứa giấy thải đục lỗ: Khoảng sau 10.000 tờ |
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT
|
TỔNG QUAN | |
|
Công nghệ |
Laser của Kyocera, mực 1 thành phần |
|
Tốc độ máy |
30/15 trang/phút khổ A4/A3 |
|
Độ phân giải |
600 x 600dpi (copy) 1800 x 600dpi (copy, photo mode) 1800 x 600dpi (print) 2400 x 600 dpi (với KIR: Công nghệ nâng cao độ phân giải ) |
|
Thời gian sao chụp bản đầu tiên |
ít hơn 4,7 giây
|
|
Thời gian khởi động |
15 giây hoặc ít hơn từ lúc khởi động |
|
Nguồn điện |
AC220 ~240 V, 50 Hz |
|
Công suất tiêu thụ |
In ấn : 560 W, chế độ stand-by: 160W, chế độ nghỉ: 3.2W, tối đa:1.360 W. |
|
Độ ồn ( ISO 7779) |
copy/in: 66.5 dB(A), chế độ stand-by: 47 dB(A), chế độ nghỉ: cực thấp. |
|
Kích thước |
570(W) x 640 (D) x 767.2 (H) mm (cơ bản) |
|
Trọng lượng |
Khoảng 75 kg |
|
TRỮ LƯỢNG GIẤY | |
|
Trữ lượng khay giấy đầu vào |
Tiêu chuẩn: 02 Khay gầm x 500 tờ (60-120 g/m2, A3-A5R, Folio) 01 Khay tay x 200 tờ (45-200 g/m2, A3-A6R, trang sổ, phong bì) Tối đa: Khay vào với tùy chọn 2.200 tờ |
|
Đảo mặt |
Tự động có sẵn A3 – A5, 60-80 g/m2 |
|
Trữ lượng khay giấy đầu ra |
250 tờ |
|
CHỨC NĂNG COPY | |
|
Kích thước bản gốc tối đa |
A3 |
|
Dung lượng bộ nhớ |
Chuẩn 64MB ( tối đa 192MB) |
|
Copy liên tục |
1-999 |
|
Phóng to thu nhỏ |
25-400% với từng % một (với DP-670: 25-200%) |
|
Tỉ lệ đặt trước |
5 tỉ lệ thu nhỏ, 5 tỉ lệ phóng to |
|
Chức năng |
Scan 1 lần, chia bộ điện tử, xoay dọc copy, chia bộ ngang/dọc, copy tổng hợp, copy từng phần, chế độ chèn bản, đếm số trang, chụp lồng ghép, đẩy lề, xóa lề |
|
Chế độ tương phản |
Tự động, bằng tay: 7 hoặc 13 bước |
|
Chế độ chỉnh sửa hình ảnh |
Text + Photo, text, photo |
|
VẬT TƯ TIÊU HAO | |
|
TK-679 Toner Kit |
Mực siêu mịn cho 20.000 trang với độ phủ 6% |
|
MK-670 Mainternance Kit |
Tuổi thọ 300,000 bản |

Máy photocopy đa chức năng kỹ thuât số KM 3040 là sự kết hợp các bộ phận linh kiện có độ bền cao, đảm bảo chế độ hoạt động đáng tin cậy và hiệu quả, đáp ứng mọi yêu cầu cao của môi trường văn phòng bận rộn.Máy KM 3040 cung cấp hiệu suất cao và tối đa hóa khả năng tiết kiệm thời gian mà lại tối thiểu hóa sự ảnh hưởng đến môi trường.
Tốc độ 30 trang/ phút
Màn hình cảm ứng rộng
Thiết kế gọn gàng, thanh lịch


0915340922