|
CÁC BỘ PHẬN CHỌN THÊM | |
|
Bộ phận fax (M) |
Khả năng tương thích: ITU-T Super G3 Tốc độ moderm: tối đa 33.6 kbps Tốc độ truyền: 3s hoặc ít hơn (JBIG) Mật độ scan: Normal: 8dot/mm x 3.85 line/mm Superfine: 8 dot/mm x 15.4 line/mm Ultrafine: 16 dot/mm x 15.4 line/mm Kích thước bản gốc tối đa: A3 Chế độ nén: JBIG, MMR, MR, MH Bộ nhớ: tiêu chuẩn 120MB ( dung chung ổ cứng với máy tính). Bộ nhớ chọn thêm 120 MB(BU-10) dung cho hình ảnh Tính năng: Fax qua mạng, tiếp nhận tới ổ cứng, nhận bằng bộ nhớ và chuyển tiếp nhận 2 trong 1, hạn chế nhận ( cho phép/ xóa số), truyền tải bản tin, quay số tự động, báo cáo hoạt động. Fax mạng Giao thức: SMTP, reception, POP Định dạng: TIFF-FX Kiểu kết nối: kiểu kết nối đơn giản, kiểu kết nối đầy đủ ( hoàn thiện với ITU-T,37 |
|
Bộ phận xử lý giấy |
DP-700 Bộ tự động nạp và đảo bản gốc, scan màu 2 mặt, 100 tờ. 45-160g/m2, A3-A5R, Folio 569(W) x 525 (D) x 149 H)mm Khay giấy DF-700: 2 khay x 500 tờ, 60-105g/m2, A3-A5R, 585 (W) x 595 (D) x 315 (H)mm Khay giấy PF-750: tối đa 3000 tờ, 60-105g/m2, A4, B5, khổ thư 585 (W) x 600 (D) x 314 (H) mm (inc, casters) DF-710 (Bộ hoàn thiện đa chức năng) + AK-700. 684 (W) x 563 (D) x 1.087 (H) mm Khay chính (A) Tối đa 3,000 tờ A4 (1.500 tờ A3/B4), úp mặt giấy 60-220g/m2, A3-B5 Khay phụ trái (B) Tối đa 200 tờ A4 (100 tòe A3/B4), mặt trên 45-220g/m2, A3-A6R Khay phụ phải (C) tối da 50 tờ A4 mặt trên, 45-220g/m2, A4-A6R Dập ghim tối đa 50 tờ A4, 30 tờ A3, dập 1 ghim (bên trái trên hoặc bên phải ) hoặc dập 2 ghim (trái/trên/phải) MT-710 hôp thư cho DF-710 7 khay đầu ra được chỉ định, 60-80g/m2, A3-A5R, 7 khay x 100 tờ A4, ( 50 tờ A3/B4), 510 (W) x 400 (D) x 470 (H) mm BF-710 bộ phận dập ghim sách cho DF-710 Tối đa 64 trang (16 tờ) chế độ gập sách và dập ghim sách 60-90g/m2, A3, B4, A4, tờ ngoài 60-200g/m2 PH-5C bộ dục lỗ cho DF-710A3-A5R, 45-200g/m2, 2- lỗ và 4-lỗ DF-720 ( Bộ hoàn thiện trong): tối đa 500 tờ A4 (250 tờ A3), folio, 60-80g/m2, 1 vị trí dập ghim tối da 30 tờ A4, (20 tờ A3/B4, 64-128g/m2), 558(W) x 526 (D) x 916 (H) mm DF-730 Bộ hoàn thiện dập ghim đơn + AK 700 ( 1 khay giấy được chọn thêm PF-700 hoặc PF-750 và 1 bộ phận đi kèm AK-700 được yêu cầu khi DF-710 hoặc DF-730 được gắn cùng với bộ phận chính): tối da 1000 tờ A4 ( 500 tờ A3/B4) 64-128g/m2, A3/B5, 1 vị trí dập ghim tối đa 30 tờ A4 ( 20 tờ A3/B4…) JS-700 Bộ phận tách giấy: 100 tờ bộ phận tách giấy bên trong, 45-160g/m2, A3-A5R |
|
Bộ nhớ |
DIMM bộ nhớ Bộ nhớ 512 MB, DDR-SDRAM DIMM ( 184 pin PC 2700), 1 khe rỗng cho bộ nhớ chọn thêm) CompactFlast card: 1 khe (lên tới 2 GB) đối với định dạng, phông, logo, lưu trữ lớn BU-10 Back up memory 120 MB cho hình ảnh fax dự phòng |
|
Bảo mật (C) |
Bộ phận bản mật dữ liệu Cho những dữ liệu bị xóa ổ cứng UG-30 Bộ phận mở rộng PDF (độ nén cao, tệp mật mã) |
|
Các phụ kiện khác |
Platen cover Kệ máy bằng gỗ chứa được giấy |
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT
|
TỔNG QUAN | |
|
Công nghệ |
Laser của Kyocera, mực 1 thành phần |
|
Tốc độ máy |
40/23 trang A4/A3 trên 1 phút |
|
Bộ xử lý |
PowerPC 750FL/600 MHz |
|
Dung lượng bộ nhớ |
Tiêu chuẩn: 512 MB (tối đa 1GB) ổ cứng 80 GB cho chức năng copy/in/scan/fax |
|
Độ phân giải |
600 x 600dpi (copy), 256 mức độ xám 1800 x 600dpi (print) 2400 x 1600 dpi (với KIR: Công nghệ nâng cao độ phân giải ) |
|
Thời gian sao chụp bản đầu tiên |
ít hơn 3,5 giây
|
|
Thời gian khởi động |
30 giây hoặc ít hơn từ lúc khởi động |
|
Nguồn điện |
AC220 ~240 V, 50/60 Hz |
|
Công suất tiêu thụ |
Hoạt động: 1.010 W, chế độ nghỉ: 230W, không hoạt động: 17W, tối đa:1.450 W. |
|
Độ ồn ( ISO 7779) |
Hoạt động: 69dB(A), chế độ nghỉ: 52dB (A) |
|
Kích thước |
599(W) x 646 (D) x 745 (H) mm |
|
Trọng lượng |
Khoảng 85 kg |
|
Tiêu chuẩn an toàn |
TUV/GS, CE, ISO 15408, ROHS |
|
TRỮ LƯỢNG GIẤY | |
|
Trữ lượng khay giấy đầu vào |
Tiêu chuẩn: 02 Khay gầm x 500 tờ (60-120 g/m2, A3-A5R, Folio) 01 Khay tay x 200 tờ (45-200 g/m2, A3-A6R, trang sổ, phong bì) Tối đa: Khay vào với tùy chọn 4.200 tờ |
|
Đảo mặt |
Tự động có sẵn A3 – A5, 60-80 g/m2 |
|
Trữ lượng khay giấy đầu ra |
250 tờ |
|
CHỨC NĂNG COPY | |
|
Kích thước bản gốc tối đa |
A3 |
|
Dung lượng bộ nhớ |
Chuẩn 64MB ( tối đa 192MB) |
|
Copy liên tục |
1-999 |
|
Phóng to thu nhỏ |
25-400% với từng % một (với DP-700: 25-200%) |
|
Tỉ lệ đặt trước |
5 tỉ lệ thu nhỏ, 5 tỉ lệ phóng to |
|
Chức năng |
Scan 1 lần in nhiều lần, chia bộ điện tử, xoay giấy, copy (2 trong 1, 4 trong 1),copy, chia bộ ngang/dọc, copy tổng hợp, copy từng phần, chế độ chèn bản, đếm số trang, chụp lồng ghép, đẩy lề, xóa lề, báo hoàn thành việc |
|
Chế độ tương phản |
Tự động, bằng tay: 7 hoặc 13 bước |
|
Chế độ chỉnh sửa hình ảnh |
Text + Photo, text, photo |
|
CHỨC NĂNG IN | |
|
Mô phỏng |
PCL6 incl, PJL, KPDL 3 (PostScrip 3), IBM X24E, Épon LQ-850, Diablo 630, KC-GL |
|
Ngôn ngữ điều hành |
PRESCRIBE lie |
|
Phông chữ |
80 phác thảo phông chữ (PCL6), 136 PostScript KPDL 3 phông, 1 phông bitmap, 45 loại của barcodes 1 chiều cộng với barcode 2 chiều (PDF-417) Tải về phông chữ: Kyocera, PCL + định dạng Tru Type t, định dạng loại 1 + 3 |
|
VẬT TƯ TIÊU HAO | |
|
Hộp mực TK-715 |
Mực siêu mịn có thể copy tới 34.000 bản chụp với độ phủ 6% (ISO 10561B) |
|
Bộ MK-716 |
Tuổi thọ 500,000 bản |
Máy photocopy đa chức năng kỹ thuât số KM 4050 là sự kết hợp các bộ phận linh kiện có độ bền cao, đảm bảo chế độ hoạt động đáng tin cậy và hiệu quả, đáp ứng mọi yêu cầu cao của môi trường văn phòng bận rộn.Máy KM 4050 cung cấp hiệu suất cao và tối đa hóa khả năng tiết kiệm thời gian mà lại tối thiểu hóa sự ảnh hưởng đến môi trường.
Tốc độ 40 trang/ phút
Màn hình cảm ứng rộng
Sao chụp/ In/ Fax/ đơn sắc với chức năng quét màu
Chức năng nạp và đảo bản gốc
Chức năng in bằng bộ nhớ USB di động


0915340922