|
CÁC BỘ PHẬN CHỌN THÊM | |
|
Bộ in (W) |
DIMM memory: 2 khe cho 256 MB (tối đa 512 MB) compactFlash card: 2 khe (64 MB), forms, fonts, logos, macro storage, PcL Barcode Flash |
|
Bộ quét (H) |
Quét vào Pc, quét vào mail, quét vào FTP, network Twain, quét vào SMB Tốc độ quét: 110 hình ảnh/1 phút (300 dpi/A4/quét đảo mặt) Chế độ nhận dạng bản gốc: Text, photo, text + photo ocr Kích cỡ giấy tối đa khi scan: khổ A3 Độ phân giải khi scan: 600 dpi, 400 dpi, 200 dpi Giao diện: 10Base-T/100Base-TX Giao thức mạng: TcP/IP. Loại file TIFF, PDF Phần mềm: DB-assistant, Scanner file untility, address Book, address editor, TWain source |
|
Khay giấy |
PF-650 (B) Khay giấy mở rộng trữ lượng: 4,000 tờ, 60-160 g/m2, A4 DF- 650 (B) Bộ hoàn thiện bản chụp: 3,000 tờ ở khay chính, 200- tờ ở khay phụ, 45-200g/m2, dập ghim 50 tờ, 4 chế độ dập ghim, dập ghim sách MT-1(B) Multi-tray: 5 bộ khay, 150/100 tờ (A4/A3) khay chọn thêm DF-650(B) BF-1(B) Booklet unit: 16 tờ, 60-200g/m2 for cover sheet (optional for DF-650(B)) PH- 4C Bộ phận đục lỗ: 2/4 lỗ (chọn thêm đối với DF-650 (B)) |
|
Ổ cứng HD-10 |
40 GB, gói dữ liệu, các định dạng, phông chữ và eMPS |
|
Giao diện mở rộng |
IB-23 Network card: 10Base-T/100Base-TX |
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT
|
TỔNG QUAN | |
|
Công nghệ |
Kyocera Laser, mực 1 thành phần |
|
Tốc độ |
82/41 trang/phút khổ A4/A3 |
|
Độ phân giải |
Sao chụp: 1,800 x 600dpi In: 1,200 dpi – Fast, 600 dpi, 300 dpi Scan: 256 thang xám |
|
Thời gian sao chụp bản đầu tiên |
ít hơn 2,9 giây
|
|
Thời gian sấy máy |
Ít hơn 30 giây |
|
Nguồn điện |
AC220 ~240 V, 50/60 Hz |
|
Điện năng tiêu thụ |
Hoạt động : 1,950 W, chế độ stand-by: 650W, chế độ nghỉ: 10W |
|
Độ ồn ( ISO 7779/ISO 9296 |
Hoạt động: 75 dB(a) Không hoạt động : 58 dB(a) |
|
Kích thước |
680(W) x 811 (D) x 1,190 (H) mm |
|
Trọng lượng |
Khoảng 188 kg |
|
TRỮ LƯỢNG GIẤY | |
|
Trữ lượng giấy đầu vào |
02 Khay gầm x 1,500 tờ (60-160 g/m2), A4 02 Khay gầm x 500 tờ, 60 -160g/m2, A3-A5r, Folio 01 Khay tay x 100 tờ (45-200 g/m2, A3- A6r, Folio) Tối đa: trữ lượng giấy đầu vàoi tùy chọn 8,100 tờ |
|
Bộ phận đảo mặt |
Có sẵn khổ giấy A3-A5, 64-160 g/m2 Bộ tự động nạp và đảo bản gốc: tối đa 260 tờ, 45-163 g/m2; A5R-A3 Trữ lượng giấy đầu ra: 250 tờ |
|
CHỨC NĂNG COPY | |
|
Kích thước bản gốc tối đa |
A3 |
|
Dung lượng bộ nhớ |
Chuẩn 128MB và ổ cứng 40GB |
|
Copy liên tục |
1-999 |
|
Phóng to thu nhỏ |
25-400% (1% mỗi bước) |
|
Tỷ lệ đặt trước |
22R/9E |
|
Các tính năng kỹ thuật số |
Tiết kiệm năng lượng, chèn sao chụp, quét 1 lần sao chụp nhiều bản, chế độ ecoPrint, chia bộ điện tử, xoay bộ, copy nhiều bản trong 1, đẩy lề, xóa lề, chụp gương, cpy từng phần, chế độ chèn trang, đánh số trang, lồng ghép hình ảnh, chế độ chụp âm bản/dương bản, chế độ đảo bản chụp, sao chép tập sách, chương trình (8), mã (1.000), chế độ kiểm tra lưu trữ công việc, định vị hình ảnh, lặp lại bản sao, mẫu đăng ký, chia sẽ dữ liệu, sử dụng hộp thư in. |
|
CHỨC NĂNG COPY (CHỌN THÊM) | |
|
CPU |
PowerPc 750FX/ 600 MHz |
|
Bộ nhớ |
Tiêu chuẩn 64 MB, tối đa 512 MB (thêm 2 khe DIMM đối với dung lượng 256 MB), 1 khe cắm thẻ nhớ compactFlash card |
|
Giao diện |
Giao diện tiêu chuẩn: Higt-speed bi-directional parallel (leee 1284), USB 2.0 (Hi-speed), Fast Ethernet 10-base-T/100Base-TX, 2 KULo-LV option interface slots |
|
Giao diện kết nối đa giao diện (MIC) |
Cho phép truyền dữ liệu đồng thời thong qua tối đa bốn giao diện, với mỗi giao diện có 1 máy in ảo riêng |
|
Ngôn ngữ điều khiển |
PreScriBe lle |
|
Mô phỏng |
PcL6 (5e, XL), KPDL3 (PostScript 3 compatible), aeS support, Kc-GL, Line, Printer, IBM Pronprinter X24e, eSPon LQ-850, Diablo 630 Hệ điều hành: Tất cả windows hiện tại, Mac oS X Version 10.2 or hinger, UnlX LlnUX, cũng như các hệ điều hành được yêu cầu. Phông/ Mã vạch: 80 phác thảo phông chữ (PcL6), 136 PostScrip KPDL 3 phông, 1 phông bitmap, 45 loại của barcode 1 chiều và barcode 2 chiều (PDF-417). Có thể tải về phông chữ Kyocera, PcL + định dạng TrueType, định dạng loại 1 +3 Tính năng: eMPS-để copy nhanh, cho phép kiểm tra nhập trước khi in toàn bộ lưu trữ công việc và chức năng quản lý công việc với ổ cứng |
|
VẬT TƯ TIÊU HAO | |
|
Hộp mực TK-669 |
Mỗi hộp mực siêu mịn có copy tới 55,000 bản chụp với độ phủ mực 6% |
Máy photocopy đa chức năng kỹ thuât số TASKALFA 820 tích hợp các linh kiện có độ bền cao cùng với tính hiệu quả và tin cậy sẽ đáp ứng được yêu cầu môi trường văn phòng bận rộn. TASKALFA 820 giúp bạn đạt hiệu quả cao trong công việc mà không làm ảnh hưởng tới môi trường.
Tốc độ 82 trang/ 1 phút


0915340922