ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT
|
Copy | |
|
Loại |
Máy kỹ thuật số đa chức năng |
|
Hệ thống hình ảnh |
Chuyển tĩnh điện khô bằng tia lazer |
|
Hệ thống từ |
Mực đôi cấu từ khôi |
|
Hệ thống sấy |
Hệ thống sấy siêu tốc |
|
Bộ nhớ |
Chuẩn: 512 MB RAM / 60GB HDD |
|
Cỡ giấy sao chụp tối đa |
A3 |
|
Thời gian chụp bản đầu tiên |
Ít hơn 4,9 giây |
|
Thời gian sấy nóng |
30 giây (A4) 10 giây (chế độ nghỉ) |
|
Tốc độ sao chụp |
25 trang/phút(A4) |
|
Độ phân giải |
1200 dpi x 600 dpi (sao chụp) 2400 dpi x 600 dpi (in) |
|
Halftones |
256 độ màu |
|
Phóng to/Thu nhỏ |
25% đến 400% (tăng cường đơn vị 1%) |
|
Tăng cường độ đậm nhạt |
Tự động hoặc bằng tay (9 mức độ) |
|
Dung lượng giấy |
Tiêu chuẩn : 02 Khay cassette x 550 tờ 01 Khay tay x 50 tờ Chọn thêm: 02 khay cassette x 550 tờ Hộc chứa giấy 2.500 tờ |
|
Định lượng giấy |
64 – 90 g/m2 (đối với khay Cassette) 64 – 128 g/m2 (đối với khay tay) |
|
Hộp thư hỗ trợ tối đa (Mailbox) |
100 |
|
Copy liên tục |
Từ 1 đến 999 trang |
|
Chức năng sao chụp đặc biệt |
Sao chụp 02 mặt, dịch lề, xóa lề, sao chụp âm bản, dương bản, sao chụp lặp hình, gộp trang, tách trang, chia bộ điện tử, mailbox… |
|
In mạng + Scan màu (Yêu cầu nâng cấp bộ in UFRII) | |
|
Tốc độ |
22 trang/phút(giấy A4) |
|
Độ phân giải |
600 x 600 dpi |
|
Chức năng đặc biệt |
In 2 mặt, In bảo mật, In lưu trữ, Biên tập và xem trước… |
|
Fax (Yêu cầu nâng cấp Super G3 Fax Board / Multi-Line Fax Super G3) | |
|
Tốc độ modem |
33.6 Kbps (3s / trang A4) |
|
Kích cỡ bản gốc |
A5 – A3 |
|
Đường kết nối |
Một đường (Super G3 Fax Board Q1) Hai đường (Multi-Line Fax Super G3-D1) |
|
Chức năng đặc biệt |
Fax tài liệu qua mặt kính hoặc qua ADF Fax tài liệu từ máy tính, Fax bảo mật… |
|
Colour Universal Send (Yêu cầu nâng cấp Colour Universal Send Kit – P1) | |
|
Chế độ gửi |
E-mail, I-Fax, Super G3 Fax, File Server, User Inbox…. |
|
Dung lượng sổ địa chỉ |
1.800 số (bao gồm 200 số quay một-chạm) |
|
Định dạng file |
TIFF, PDF… |
|
Kích thước (W x D x H) |
761 x 565 x 700 mm |
|
Trọng lượng |
70 kg |
|
Nguồn điện |
230V/ 6A/ 50Hz |
|
Công suất tiêu thụ |
Tối đa là 1,35 kW |
|
Trống |
NPG-25, Thời gian sử dụng xấp xỉ 75.000 bản
|
|
Mực |
NPG-25,Thời gian sử dụng xấp xỉ 21.000 bản (Mức phủ 6%, A4) |
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT
|
Copy | |
|
Loại |
Máy kỹ thuật số đa chức năng |
|
Hệ thống hình ảnh |
Chuyển tĩnh điện khô bằng tia lazer |
|
Hệ thống từ |
Mực đôi cấu từ khôi |
|
Hệ thống sấy |
Hệ thống sấy siêu tốc |
|
Bộ nhớ |
Chuẩn: 512 MB RAM / 60GB HDD |
|
Cỡ giấy sao chụp tối đa |
A3 |
|
Thời gian chụp bản đầu tiên |
Ít hơn 4,9 giây |
|
Thời gian sấy nóng |
30 giây (A4) 10 giây (chế độ nghỉ) |
|
Tốc độ sao chụp |
25 trang/phút(A4) |
|
Độ phân giải |
1200 dpi x 600 dpi (sao chụp) 2400 dpi x 600 dpi (in) |
|
Halftones |
256 độ màu |
|
Phóng to/Thu nhỏ |
25% đến 400% (tăng cường đơn vị 1%) |
|
Tăng cường độ đậm nhạt |
Tự động hoặc bằng tay (9 mức độ) |
|
Dung lượng giấy |
Tiêu chuẩn : 02 Khay cassette x 550 tờ 01 Khay tay x 50 tờ Chọn thêm: 02 khay cassette x 550 tờ Hộc chứa giấy 2.500 tờ |
|
Định lượng giấy |
64 – 90 g/m2 (đối với khay Cassette) 64 – 128 g/m2 (đối với khay tay) |
|
Hộp thư hỗ trợ tối đa (Mailbox) |
100 |
|
Copy liên tục |
Từ 1 đến 999 trang |
|
Chức năng sao chụp đặc biệt |
Sao chụp 02 mặt, dịch lề, xóa lề, sao chụp âm bản, dương bản, sao chụp lặp hình, gộp trang, tách trang, chia bộ điện tử, mailbox… |
|
In mạng + Scan màu (Yêu cầu nâng cấp bộ in UFRII) | |
|
Tốc độ |
22 trang/phút(giấy A4) |
|
Độ phân giải |
600 x 600 dpi |
|
Chức năng đặc biệt |
In 2 mặt, In bảo mật, In lưu trữ, Biên tập và xem trước… |
|
Fax (Yêu cầu nâng cấp Super G3 Fax Board / Multi-Line Fax Super G3) | |
|
Tốc độ modem |
33.6 Kbps (3s / trang A4) |
|
Kích cỡ bản gốc |
A5 – A3 |
|
Đường kết nối |
Một đường (Super G3 Fax Board Q1) Hai đường (Multi-Line Fax Super G3-D1) |
|
Chức năng đặc biệt |
Fax tài liệu qua mặt kính hoặc qua ADF Fax tài liệu từ máy tính, Fax bảo mật… |
|
Colour Universal Send (Yêu cầu nâng cấp Colour Universal Send Kit – P1) | |
|
Chế độ gửi |
E-mail, I-Fax, Super G3 Fax, File Server, User Inbox…. |
|
Dung lượng sổ địa chỉ |
1.800 số (bao gồm 200 số quay một-chạm) |
|
Định dạng file |
TIFF, PDF… |
|
Kích thước (W x D x H) |
761 x 565 x 700 mm |
|
Trọng lượng |
70 kg |
|
Nguồn điện |
230V/ 6A/ 50Hz |
|
Công suất tiêu thụ |
Tối đa là 1,35 kW |
|
Trống |
NPG-25, Thời gian sử dụng xấp xỉ 75.000 bản
|
|
Mực |
NPG-25,Thời gian sử dụng xấp xỉ 21.000 bản (Mức phủ 6%, A4) |

|
Một thiết bị đa năng có thể tạo ra môi trường làm việc không biên giới giữa người sử dụng, thiết bị, hình ảnh, và thông tin- đó chính là image RUNNER 3225/3235/3245. Với chiếc máy này, bạn có thể sống và làm việc theo những gì mình muốn bất cứ nơi nào và bất cứ nơi đâu. - Dung lượng RAM lớn 512MB theo tiêu chuẩn, ổ cứng 60GB - Chất lượng hình ảnh tuyệt hảo - Độ phân giải bản in có thể đạt tới 2400 interpolated dpi x 600 dpi - Các tính năng phân chia tài liệu cải tiến được cài đặt sẵn - Một loạt các tùy chọn của chức năng hoàn tất công việc rất lý tưởng để bạn chọn lựa - Khả năng MEAP™( Ứng dụng gắn đa chức năng ) Tăng khả năng tiếp cận với tính năng Universal Send (gửi toàn bộ )của Canon. - Bạn có thể tận dụng hiệu quả công nghệ kỹ thuật số để tiếp cận, cộng tác, và chia sẻ thông tin dù ở bất kỳ nơi đâu, trong bất kỳ thời gian nào. Với tính năng gửi toàn bộ của Canon, bạn có thể gửi các tài liệu kỹ thuật số tới bất cứ một địa chỉ mạng làm việc nào- các địa chỉ email/ I-fax, các thư mục mạng làm việc, các cơ sở dữ liệu, và các hòm thư nội bộ. Tất cả được thực hiện chỉ với một thao tác. Dễ dàng tiếp cận web và tài liệu mà không cần sử dụng đến máy tính. - Tính năng trình duyệt web và tính năng in tiếp cận web mới cho phép bạn gửi dữ liệu qua Internet hoặc mạng nội bộ trực tiếp thông qua bảng giao diện điều khiển lớn, trình duyệt web và in các tài liệu mà không cần sử dụng đến máy tính |


0915340922