Banner
  DỊCH VỤ
 Máy Photocopy  > Máy photocopy đen trắng  > 
HTML clipboard

CÁC BỘ PHẬN CHỌN THÊM

Bộ phận quét (F)

Hệ thống quétt: Option Scan Systerm(F)

Kiểu quét: quét vào máy tính, quét vào Email, Network TWAIN

Tốc độ quét: tối đa 22 trang/ phút (600dpi/A4)

Loại bản gốc: văn bản, ảnh, văn bản + ảnh và ORC

Khổ giấy tối đa: A3

Độ phân giải: 600dpi, 400dpi, 300dpi, 200dpi (256 thang xám)

Giao diện: 10/100 Base- TX

Giao thức mạng: TCP/IP

Phần mềm hỗ trợ: Scan file Utility, Address Editor, TWAIN Source, Scan to MAC.

 

 

 

 

Bộ phận fax (R)

Hệ thống fax: Fax System ( R)

Cần lắp them bộ nạp và đảo bản gốc DP-420

Chuẩn tương thích: ITU-T Super G3

Tốc độ Moderm: tối đa 33,6 kbps; tốc độ chuyền: dưới 3 giây (JBIG)

Mật độ quét: 8 dot/mm x 3,85line/mm; fine: 8 dot/mm x 7,7 line/mm; Superfine: 8 dot/mm x 15,4 line/mm; Ultrafine: 16 dot/mm x 15,4 line/mm ( với bộ nhớ chọn thêm); Halftone.

Khổ bản gốc tối đa: A3

Phương thức nén: JBI; MMR; MR; HM

Bộ nhớ: chuẩn 4 MB Bitmap (tối đa 8MB); chuẩn 4 MB Image (tối đa 32 MB)

Các tính năng fax: Network faxing; gửi xoay hình; nhận fax 2 mặt; bảo mật; trì hoãn và quảng bá; gửi và nhận; nhận dồn trang; hộp thư; chuẩn đoán từ xa.

Cần lắp thêm Optional Scan System (F) B

Phần mềm hỗ trợ: Address Book cho Fax, Address Book Editor cho Fax

CÁC BỘ PHẬN CHỌN THÊM

Bộ nạp và đảo bản gốc DP-420

Dung lượng: 50 bản gốc. Quét 2 mặt. Định lượng 45-160g/m2. Khổ A3-A5R, Folio, Ledger, StatementR

 

Khay giấy  mở rộng PF-420

Dung lượng 300 tờ. Định lượng 64 -105g/m2. Khổ giấy A5R-A3,Folio, Folio, Ledger, Statement R)

Tối đa lắp thêm được 3 khay giấy PF-420 vào một máy

Bộ đảo bản chụp DU-420

Định lượng 64-105 g/ m2

Khổ giấy A3-A5R, Folio, Ledger, Statement R

JS-402 Job Separator

100 tờ, 60-105g/m2 A3-A5R, Folio, Ledger, Statement R

Bộ hoàn thiện bản chụp DF-420

500 tờ, 60-105g/m2, A3-A5R, Folio, Ledger, Statement R, dập ghim (30 tờ, 1 vị trí)

Bộ nhớ

Bộ nhớ cho sao chụp: DIMM Memory 128 MB(1 khe, tối đa 192 MB)

Bộ nhớ cho in: DIMM Memory 1 GB (1 khe, tối đa 1.152 MB). Compacflash Card: 1 khe (lên tối 4 GB) forms, fonts, logos, macro storage.

Ổ cứng: HD-5A Hard Díc Drive: 40 GB lưu trữ dữ liệu. forms, fonts, eMPS…

Bộ nhớ cho Fax: MM- 13-32: Bitmap (4MB) và Image(28MB)

Gaio diện mở rộng: IB- 23 Network Card 10basse-T/100Base-TX

 

Nắp phẳng

Platen Caver (E)

HTML clipboard

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

 

TỔNG QUAN

Công nghệ

Kyocera  Laser, mực 1 thành phần

Tốc độ

22/10 trang/phút khổ A4/A3

Độ phân giải

600 x 600dpi (quét, sao chụp), 256 thang xám

Fast 1.200 dpi( 1.800 dpi level x 600 dpi), 2.400 dpi x 600 dpi với KIR (In)

Thời gian cho ra chụp bản đầu tiên

ít hơn 5,7 giây

 

Thời gian sấy máy

Ít hơn 17,2 giây

Điện nguồn

AC220 ~240 V, 50/60 Hz

Điện năng tiêu thụ

Hoạt động : 450 W, chế độ stand-by: 60W, chế độ nghỉ: 2.6W

Độ ồn ( ISO 7779/19296)

Hoạt động: 65,3/66,7 dB(A)

không hoạt động : 40 dB(A)

Kích thước

568(W) x 594 (D) x 607 (H) mm

Trọng lượng

Khoảng 40 kg

TRỮ LƯỢNG GIẤY

Trữ lượng khay giấy đầu vào

Tiêu chuẩn: 01 Khay gầm x 300 tờ (64-105 g/m2, khổ giấy A3, A4 , A5, Folio, letter, Ledger, Legal)

01 Khay tay x 100 tờ (45-160 g/m2,  khổ giấy A3, A4, A5, A6 Ladger, Legal, Folio)

Dung lượng giấy mở rộng tối đa 1.300 tờ (4 khay)

Khay chứa bản chụp (in)

250 tờ mặt úp

CHỨC NĂNG IN

Tốc độ xử lý

CPU Powe PC 440/500 MHz

Bộ nhớ: chuẩn: 128 MB; tối đa: 1.152 MB

(1 khe cắm mở rộng cho 1 GB) + HDD

Giao diện in chuẩn

USB 2.0 (Hi- Speed); 10 Base-T/100Base-TX

Giao diện chọn thêm

KUIO LV Option Interface Slot, CF Card Option Interface Slot

Kết nối đa giao diện (MIC)

MIC cho phép chuyển dữ liệu thông qua 3 giao diện cùng lúc. Với mỗi giao diện sẽ có 1 máy in áo riêng

Ngôn ngữ in

PCL6(5e/XL); KPDL3 (Postscrip 3 Compatible) with Automatic Emulation Sensing (ASE) KC-GL; line Printer; IBM Proprintor X24E; EPSON LQ-850, Diablo 630

Hệ điều hành máy tính tương thích

Tương thích với mọi phiên bản của hệ điều hành Windowws, MAC OS X phiên bản 10.2 hoặc mới hơn. UNIX LINUX và một số hệ điều hành khác

Ngôn ngữ điều khiển

PRESCRIBE ILE

Fonts

80 fonts( PCL); 136 fonts (KPDL3); 1 bitmap font, 45 mã vạch 2 chiều với PDF-417

Tính năng in

eMPS, in bộ mẫu, giữ kiểu in riêng, lưu trữ và quản lý tác vụ với ổ cứng HD-5A, in trực tiếp file PFD

CHỨC NĂNG COPY

Kích thước bản gốc tối đa

A3

Dung lượng bộ nhớ

Chuẩn 64MB, tối đa 192MB (1 khe cắm cho RAM 128 MB)

Copy liên tục

1-999

Phóng to thu nhỏ

25-400% (1% mỗi bước)

Độ đậm của bản chụp

Tự động, tự chọn 7 mức

Tỉ lệ phóng thu định sẵn

5R/5E

Các tính năng kỹ thuật số

Tiết kiệm năng lượng, chụp chen ngang, quét 1 lần, in nhiều trang, chia bộ điện tử, dập ghim, tự động chọn giấy, chụp 2 mặt, chụp kết hợp, chụp dồn trang (2 hoặc 4 vào một), chụp tiết kiệm mực, chương trình, mã quản lý người sử dụng (100)

Điều chỉnh hình ảnh

Văn bản + Tranh ảnh, Tranh ảnh, văn bản

VẬT TƯ TIÊU HAO

TK-439

Mỗi hộp mực có thể tạo ra 15.000 bản chụp A4 với độ phủ mực 6%. Hộp mực đi kèm máy mới chỉ có thể tạo ra 3.000 bản chụp cùng loại

Máy photocopy đa chức năng kỹ thuât số TASKALFA 221 tích hợp các linh kiện có độ bền cao cùng với tính hiệu quả và tin cậy sẽ thỏa mãn mọi yêu cầu cho một văn phòng bận rộn. Với phần cứng chắc chắn nên máy sẽ hoạt động ổn định trong điều kiện làm việc cường độ cao với chi phí thấp. Mặt khác, máy sẽ giúp bạn đạt năng suất cao trong công việc nhưng lại chiếm dụng một không gian tối thiểu trong văn phòng.

Tốc độ 22 trang/ 1 phút
Quay lại
Máy photocopy đen trắng khác



0915340922
0915340920
  HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN
   Kinh doanh
 KD 01
 KD 02
 KD 03
 KD 04
 KD 05
   Kỹ thuật
        Visits:    0         Online:  26
©2008 Bản quyền thuộc về Công ty TNHH Thương mại Thanh Nam Điện thoại: (084-4)5145888 Fax: (084-4)35144413 Địa chỉ: 3B Láng Hạ, Quận Ba Đình, TP Hà Nội